Nghĩa của từ "a good marksman may miss" trong tiếng Việt

"a good marksman may miss" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a good marksman may miss

US /ə ɡʊd ˈmɑːrks.mən meɪ mɪs/
UK /ə ɡʊd ˈmɑːks.mən meɪ mɪs/
"a good marksman may miss" picture

Thành ngữ

nhân vô thập toàn, thông minh cũng có khi nhầm lẫn

even the most skilled or experienced people can make mistakes

Ví dụ:
Don't be too hard on yourself for that error; a good marksman may miss.
Đừng quá khắt khe với bản thân vì sai lầm đó; nhân vô thập toàn.
The expert failed the test, proving that a good marksman may miss.
Vị chuyên gia đã trượt bài kiểm tra, chứng minh rằng nhân vô thập toàn.